Tổng hợp 70 câu bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1 cả năm có đáp án, gồm số học, cộng trừ, so sánh số, hình học, đo độ dài, xem giờ và toán có lời văn.
Nội dung bài toán và lời giải
Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1 cả năm dưới đây giúp các em ôn lại những kiến thức quan trọng đã học: số và phép tính, so sánh số, cộng trừ, hình học, đo độ dài, xem giờ và giải toán có lời văn. Các câu hỏi được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, phù hợp để học sinh tự ôn tập hoặc cha mẹ, thầy cô sử dụng khi củng cố kiến thức cuối học kì và cuối năm.
1. Trắc nghiệm về số và thứ tự các số
Câu 1. Số nào bé nhất trong các số sau?
A. 8
B. 5
C. 9
D. 7
Câu 2. Số liền sau của số 9 là:
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Câu 3. Số liền trước của số 15 là:
A. 13
B. 14
C. 16
D. 17
Câu 4. Số nào lớn nhất?
A. 12
B. 18
C. 15
D. 16
Câu 5. Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 3, 5, 7, 9
B. 9, 7, 5, 3
C. 3, 7, 5, 9
D. 5, 3, 7, 9
Câu 6. Số thích hợp điền vào chỗ trống:
16, 17, …, 19, 20
A. 15
B. 18
C. 21
D. 22
Câu 7. Số 24 gồm:
A. 2 chục và 4 đơn vị
B. 4 chục và 2 đơn vị
C. 2 chục và 2 đơn vị
D. 4 chục và 4 đơn vị
Câu 8. Số gồm 5 chục và 3 đơn vị là:
A. 35
B. 50
C. 53
D. 55
Câu 9. Trong số 67, chữ số 6 chỉ:
A. 6 đơn vị
B. 6 chục
C. 7 chục
D. 7 đơn vị
Câu 10. Số nào lớn hơn 48 nhưng bé hơn 50?
A. 47
B. 48
C. 49
D. 51
2. Trắc nghiệm so sánh số
Câu 11. Dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
7 … 9
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 12. Điền dấu thích hợp:
15 … 15
A. >
B. <
C. =
D. −
Câu 13. Điền dấu thích hợp:
32 … 23
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 14. Số nào bé hơn 40?
A. 42
B. 45
C. 39
D. 51
Câu 15. Trong các số 61, 16, 26, 62, số lớn nhất là:
A. 61
B. 16
C. 26
D. 62
Câu 16. Trong các số 37, 73, 45, 54, số bé nhất là:
A. 37
B. 73
C. 45
D. 54
Câu 17. Cách viết nào đúng?
A. 25 > 52
B. 25 = 52
C. 25 < 52
D. 25 + 52
Câu 18. Số thích hợp điền vào chỗ trống để 46 < … < 48 là:
A. 45
B. 46
C. 47
D. 49
3. Trắc nghiệm phép cộng và phép trừ
Câu 19. (3 + 4 = ?)
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 20. (9 – 5 = ?)
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 21. (8 + 2 = ?)
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 22. (10 – 7 = ?)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 23. (12 + 5 = ?)
A. 15
B. 16
C. 17
D. 18
Câu 24. (18 – 6 = ?)
A. 11
B. 12
C. 13
D. 14
Câu 25. (20 + 30 = ?)
A. 40
B. 50
C. 60
D. 70
Câu 26. (70 – 40 = ?)
A. 20
B. 30
C. 40
D. 50
Câu 27. (24 + 3 = ?)
A. 25
B. 26
C. 27
D. 28
Câu 28. (39 – 5 = ?)
A. 33
B. 34
C. 35
D. 36
Câu 29. (42 + 20 = ?)
A. 52
B. 60
C. 62
D. 64
Câu 30. (85 – 30 = ?)
A. 45
B. 55
C. 65
D. 75
Câu 31. Phép tính nào có kết quả bằng 16?
A. (10 + 5)
B. (12 + 4)
C. (18 – 1)
D. (20 – 3)
Câu 32. Phép tính nào có kết quả bé nhất?
A. (9 – 2)
B. (8 – 3)
C. (5 + 2)
D. (4 + 4)
Câu 33. Số thích hợp điền vào chỗ trống:
(7 + \square = 10)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 34. Số thích hợp điền vào chỗ trống:
(15 – \square = 10)
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
4. Trắc nghiệm hình học
Câu 35. Hình nào có 3 cạnh?
A. Hình tròn
B. Hình tam giác
C. Hình vuông
D. Hình chữ nhật
Câu 36. Hình vuông có:
A. 2 cạnh
B. 3 cạnh
C. 4 cạnh
D. Không có cạnh
Câu 37. Hình nào không có cạnh thẳng?
A. Hình tam giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 38. Hình chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 2 cạnh
B. 3 cạnh
C. 4 cạnh
D. 5 cạnh
Câu 39. Đồ vật nào dưới đây thường có mặt dạng hình tròn?
A. Mặt đồng hồ tròn
B. Quyển vở
C. Cánh cửa
D. Bảng lớp
Câu 40. Đồ vật nào thường có mặt dạng hình chữ nhật?
A. Quả bóng
B. Đồng xu
C. Quyển sách
D. Chiếc đĩa tròn
Câu 41. Một hình tam giác và một hình vuông có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 5 cạnh
B. 6 cạnh
C. 7 cạnh
D. 8 cạnh
Câu 42. Hình nào có 4 cạnh bằng nhau?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình tam giác
D. Hình tròn
5. Trắc nghiệm đo độ dài và xem giờ
Câu 43. Đơn vị thường dùng để đo độ dài chiếc bút chì là:
A. giờ
B. ngày
C. xăng-ti-mét
D. quả
Câu 44. Xăng-ti-mét được viết tắt là:
A. cm
B. kg
C. giờ
D. m²
Câu 45. Một chiếc bút dài 15 cm, một chiếc tẩy dài 5 cm. Chiếc bút dài hơn chiếc tẩy:
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 15 cm
D. 20 cm
Câu 46. Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng CD dài 5 cm. Đoạn thẳng nào dài hơn?
A. AB
B. CD
C. Hai đoạn bằng nhau
D. Không xác định được
Câu 47. Kim phút chỉ số 12, kim giờ chỉ số 7. Đồng hồ chỉ:
A. 6 giờ
B. 7 giờ
C. 8 giờ
D. 12 giờ
Câu 48. Lan đi học lúc 7 giờ. Cách viết nào đúng?
A. 5 giờ
B. 6 giờ
C. 7 giờ
D. 8 giờ
Câu 49. Một tuần có:
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. 8 ngày
Câu 50. Ngày liền sau thứ Hai là:
A. Chủ nhật
B. Thứ Ba
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu
6. Trắc nghiệm toán có lời văn
Câu 51. Mai có 5 quả cam, mẹ cho thêm 3 quả cam. Mai có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 2 quả
B. 7 quả
C. 8 quả
D. 9 quả
Câu 52. Trong giỏ có 9 quả táo, mẹ lấy ra 4 quả. Trong giỏ còn lại bao nhiêu quả táo?
A. 4 quả
B. 5 quả
C. 6 quả
D. 13 quả
Câu 53. Lớp 1A có 12 bạn nam và 8 bạn nữ. Lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?
A. 18 bạn
B. 19 bạn
C. 20 bạn
D. 21 bạn
Câu 54. Trên cành có 17 con chim, 5 con bay đi. Trên cành còn lại:
A. 11 con
B. 12 con
C. 13 con
D. 22 con
Câu 55. An có 20 viên bi, Bình có 30 viên bi. Cả hai bạn có:
A. 40 viên bi
B. 50 viên bi
C. 60 viên bi
D. 70 viên bi
Câu 56. Một cửa hàng có 45 quả bóng, đã bán 20 quả. Cửa hàng còn:
A. 15 quả
B. 20 quả
C. 25 quả
D. 65 quả
Câu 57. Hoa có 14 nhãn vở, Lan có 10 nhãn vở. Hoa nhiều hơn Lan:
A. 3 nhãn vở
B. 4 nhãn vở
C. 5 nhãn vở
D. 24 nhãn vở
Câu 58. Có 25 bạn đang chơi ở sân trường, thêm 4 bạn chạy tới. Có tất cả:
A. 21 bạn
B. 28 bạn
C. 29 bạn
D. 30 bạn
Câu 59. Một hộp có 38 chiếc bút màu, lấy ra 6 chiếc. Trong hộp còn:
A. 30 chiếc
B. 31 chiếc
C. 32 chiếc
D. 44 chiếc
Câu 60. Nam có 40 viên bi. Nam cho bạn 10 viên. Nam còn lại:
A. 20 viên
B. 30 viên
C. 40 viên
D. 50 viên
Đáp án bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1 cả năm
| Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | B | 21 | B | 41 | C |
| 2 | C | 22 | B | 42 | A |
| 3 | B | 23 | C | 43 | C |
| 4 | B | 24 | B | 44 | A |
| 5 | A | 25 | B | 45 | B |
| 6 | B | 26 | B | 46 | A |
| 7 | A | 27 | C | 47 | B |
| 8 | C | 28 | B | 48 | C |
| 9 | B | 29 | C | 49 | C |
| 10 | C | 30 | B | 50 | B |
| 11 | B | 31 | B | 51 | C |
| 12 | C | 32 | B | 52 | B |
| 13 | A | 33 | B | 53 | C |
| 14 | C | 34 | C | 54 | B |
| 15 | D | 35 | B | 55 | B |
| 16 | A | 36 | C | 56 | C |
| 17 | C | 37 | D | 57 | B |
| 18 | C | 38 | C | 58 | C |
| 19 | C | 39 | A | 59 | C |
| 20 | B | 40 | C | 60 | B |
Một số câu trắc nghiệm vận dụng thêm
Sau khi hoàn thành 60 câu trên, các em có thể thử sức với một số câu cần suy nghĩ thêm.
Câu 61. Số có hai chữ số, chữ số hàng chục là 4 và chữ số hàng đơn vị là 7 là:
A. 74
B. 47
C. 44
D. 77
Câu 62. Trong các số 29, 92, 39, 19, số lớn nhất là:
A. 29
B. 92
C. 39
D. 19
Câu 63. Số nào cần điền vào chỗ trống?
20, 30, 40, …, 60
A. 45
B. 50
C. 55
D. 70
Câu 64. (34 + 5 – 2) bằng:
A. 35
B. 36
C. 37
D. 41
Câu 65. (50 – 20 + 4) bằng:
A. 26
B. 30
C. 34
D. 74
Câu 66. Một số lớn hơn 56 và bé hơn 58. Số đó là:
A. 55
B. 56
C. 57
D. 58
Câu 67. Minh có 15 quyển truyện. Minh cho em 3 quyển rồi được mẹ mua thêm 2 quyển. Minh có:
A. 10 quyển
B. 12 quyển
C. 14 quyển
D. 20 quyển
Câu 68. Có 18 con cá trong bể. Số cá đỏ là 8 con, còn lại là cá vàng. Có bao nhiêu con cá vàng?
A. 8 con
B. 9 con
C. 10 con
D. 26 con
Câu 69. Một đoạn dây dài 20 cm, cắt đi 6 cm. Đoạn dây còn lại dài:
A. 14 cm
B. 16 cm
C. 20 cm
D. 26 cm
Câu 70. Số nào vừa lớn hơn 70 vừa bé hơn 72?
A. 69
B. 70
C. 71
D. 72
Đáp án: 61-B, 62-B, 63-B, 64-C, 65-C, 66-C, 67-C, 68-C, 69-A, 70-C.
Gợi ý cách ôn tập hiệu quả
Học sinh lớp 1 không cần làm quá nhiều câu trong một lần. Mỗi buổi, các em có thể làm khoảng 10 đến 15 câu, sau đó kiểm tra đáp án và làm lại những câu bị sai.
Với các câu tính toán, nên tập tính nhẩm trước rồi mới chọn đáp án. Với bài toán có lời văn, các em cần đọc kĩ xem bài toán hỏi có tất cả, còn lại hay nhiều hơn để lựa chọn phép tính phù hợp.
Cha mẹ và thầy cô cũng có thể đảo vị trí các đáp án hoặc thay đổi số liệu trong từng câu để tạo thêm nhiều bài luyện tập tương tự.
Tổng kết
Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 1 cả năm giúp học sinh hệ thống lại các nội dung quan trọng trước khi kết thúc lớp 1 hoặc chuẩn bị bước vào lớp 2. Các em nên làm lần lượt từng nhóm bài, chú ý những dạng còn thường xuyên nhầm và luyện lại cho đến khi có thể tính toán, so sánh và giải bài toán một cách chính xác.
Bài viết liên quan
- Bài tập toán tính cộng trừ không nhớ lớp 1 file word
- 13 bài toán điền số cho học sinh lớp 1
- 38 bài toán có lời văn dành cho học sinh lớp 1
File tải xuống được mở qua trang kiểm tra link của Baitoan.com.