Toán lớp 3

Bài toán điền số thích hợp vào ô trống lớp 3

819

Bài toán 1: Điền số thích hợp vào ô trống trong sơ đồ cho dưới đây.

Bài toán điền số thích hợp vào ô trống lớp 3

Hướng làm: Chúng ta thực hiện theo thứ tự từ trái qua phải, nhớ lại bảng nhân chia lớp 3 đã học để làm.

Bài giải:

2 gấp 8 lần ⇒ 2 x 8 = 16, điền 16, 16 giảm 4 lần ⇒ 16 : 4 = 4, điền 4.

3 gấp 8 lần ⇒ 8 x 3 = 24, điền 24, 24 giảm 4 lần ⇒ 24 : 4 = 6, điền 6.

27 giảm 3 lần ⇒ 27 : 3 = 9, điền 9 vào ô trống, 9 gấp 4 lần ⇒ 9 x 4 = 36, điền 36.

35 giảm 5 lần ⇒ 35 : 5 = 7, điền 7, 7 gấp 8 lần ⇒ 7 x 8 = 56, điền 56.

* Chú ý: Có những bài toán chúng ta cần linh hoạt thực hiện từ trái qua phải hoặc từ phải qua trái sao cho phù hợp. Chẳng hạn như ví dụ dưới đây:

Bài toán 2:

Bài toán điền số thích hợp vào ô trống lớp 3-1

Giải:

Để điền được ô vuông thứ 2 trong sơ đồ trên ta làm phép tính ngược (nhân): 4 x 8 = 32

Để điền được ô vuông thứ nhất trong sơ đồ trên ta làm phép tính ngược (Trừ): 32 – 25 = 7

2 ô vuông còn lại lần lượt làm từ trái qua phải phép tính nhân và trừ:

4 x 7 =28 và 28 – 19 = 9

Toán lớp 2

Bài toán điền số thích hợp vào ô trống lớp 2

748

Bài toán: Điền số thích hợp vào ô trống trong sơ đồ cho dưới đây.

Bài toán điền số thích hợp vào ô trống lớp 2

Giải:

a) Áp dụng bảng nhân chia lớp 2:

Sơ đồ thứ nhất thực hiện phép tính từ trái qua phải: 2 x 2 = 4, 4 x 2 = 8

Sơ đồ thứ hai ta tính ngược từ phải qua trái (4 : 1 = 4), rồi tính từ trái qua phải (4 x 4 = 16).

b) Với dạng toán điền vào ô trống theo quy luật ta để ý số đầu tiên bằng 4 nhân với 1, số thứ hai bằng 4 nhân với 2, số thứ ba bằng 4 nhân với 3…tương tự vậy ta có:

Ô thứ 4 điền 16 vì: 4 x 4 = 16

Ô thứ 5 điền 20 vì: 4 x 5 = 20

Ô thứ 6 điền 24 vì: 4 x 6 = 24

Ô thứ 7 điền 28 vì: 4 x 7 = 28

Ô thứ 8 điền 32 vì: 4 x 8 = 32

Ô thứ 9 điền 36 vì: 4 x 9 = 36

c) Dạng bài tập đơn giản, kiểm tra lại kiến thức của học sinh lớp 2 (phép nhân có tính giao hoán).

3 x 4 = 4 x 3

2 x 3 = 3 x 2

2 x 4 = 4 x 2

Toán lớp 2

Một số bài toán về số và chữ số lớp 2

806

Một số bài toán về số và chữ số lớp 2

Bài 3: Viết các số: 236; 880 ; 408 thành các tổng của các trăm, các chục và các đơn vị:

………………………………………………………………………………………………

Bài 4: Viết các số gồm:

a) 6 chục và 7 đơn vị: ……………………………………………………………………..

b) 4 trăm 8 chục và 0 đơn vị: ……………………………………………………………..

Bài 5: Viết tất cả các số có hai chữ số mà:

a) Chữ số hàng đơn vị là 8: …………………………….……………………………….

b) Chữ số hàng chục là 8: ………………………..……………………………………..

c) Chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị giống nhau: …………….………………….

Bài 6: Viết số thích hợp theo đường mũi tên

Một số bài toán về số và chữ số lớp 2-1

Bài 7: a) Lấy các chữ số 4, 8 làm chữ số hàng chục, các chữ số 3, 5, 7 làm chữ số hàng đơn vị, ta có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số?……. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số đó: ……………………………………………………………………………….

b) Cũng hỏi như câu a) với số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 2: ……………..

Bài 8: Từ ba chữ số 2, 4, 6 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số: ………………………
………………………………………………………… có bao nhiêu số như vậy? ……..
Bài 9: Từ bốn chữ số 0, 1, 2, 3 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau: ……..
……………………………………………………………………………………………
Bài 10: Từ ba chữ số 3, 5, 7 em hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau: ………….
…………………………………………………………………………………………..
Bài 11: a) Có bao nhiêu số có một chữ số: ……………………………………………

b) Có bao nhiêu số có hai chữ số : ………………………………………………………

c) Từ 26 đến 167 có bao nhiêu số có hai chữ số? ………………………………………..

d) Có bao nhiêu số có ba chữ số? ……………………………………………………….

Bài 12: Cho số 45, số đó thay đổi như thế nào nếu:

a) Xoá bỏ chữ số 5: ……………………………………………………………………..

b) Xoá bỏ chữ số 4: ……………………………………………………………………..

Bài 13: Cho số a có hai chữ số:

a) Nếu chữ số hàng chục bớt đi 2 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị? …………………..

b) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 2 thì số a tăng thêm bao nhiêu? ……………………

c) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 1 thì số a thay đổi thế nào? ………………………………………………………………………………..

Bài 14: Cho số 406:

a) Nếu chữ số hàng trăm bớt đi 2 (hay thêm 2) thì số đó giảm đi (hay tăng thêm) bao nhiêu đơn vị? …………………………………………………………………………….

b) Số đó thay đổi như thế nào nếu đổi chỗ chữ số 0 và chữ số 6 cho nhau? ……………

Bài 15: a) Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng chục mà chữ số hàng đơn vị kém nhau 5 thì hai số đó hơn, kém nhau bao nhiêu?

b) Hai số có hai chữ số có chung chữ số hàng đơn vị mà có chữ số hàng chục hơn, kém nhau 5 thì hai số đó hơn, kém nhau bao nhiêu? ………………………………………….

Bài 16: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái sang phải hay từ phải sang trái thì giá trị số đó vẫn không đổi. ………………………………..

Bài 17: Cô giáo viết một số có hai chữ số vào một miếng bìa rồi đưa cho Huy đọc số đó. Bạn Huy đọc “sáu mươi tám”, sau đó Huy đưa miếng bìa cho Hiếu. Bạn Hiếu lại đọc “Tám mươi chín”. Cô khen cả hai bạn đều đọc đúng. Em có thể giải thích tại sao như vậy không? Có thể tìm được những số có hai chữ số nào có cùng “đặc điểm” như vậy?

…….……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Bài 18: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó:
a) Bằng 5: …………………………………………………………………………………

b) Bằng 18; ………………………………………………………………………………

c) Bằng 1: ………………………………………………………………………………..

Bài 19: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu các chữ số của nó:

a) Bằng 5: …………………………………………………………………………………

b) Bằng 9; ………………………………………………………………………………

c) Bằng 0: ………………………………………………………………………………..
Bài 20: Tìm số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 5, hiệu hai chữ số cũng bằng 5: …
…………………………………………………………………………………………….

Bài 21: Tìm số có một chữ số, biết rằng khi thêm2 đơn vị vào số đó thì được một số có hai chữ số: ……………………………………………………………………………….

Bài 22: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi bớt số đó 2 chục thì được một số có một chữ số: ………………………………………………………………………………………..

Bài 23: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi 2 đơn vị vào số đó thì được một số nhỏ hơn 13: ………………………………………………………………………………………..

Bài 24: Tìm số có một chữ số sao cho khi thêm 1 chục vào số đó ta được một số lớn hơn 18: …………………………………………………………………………………………

Bài 25: Em hãy viết tất cả các số có ba chữ số mà tổng ba chữ số của nó là:

a) Bằng 3: …………………………………………………………………………………

b) Bằng 2; ………………………………………………………………………………

c) Bằng 1: ………………………………………………………………………………..
Bài 26: Em hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9.
……………………………………………………………………………………………

Bài 27: Em hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

Bài 28: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi thêm 1 vào số đó thì được số có ba chữ số:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..

Bài 29: Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi bớt số đó đi 91 ta được số có một chữ số:
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..

Bài 30: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng:

1) Số 306 đọc là: A. Ba mươi sáu B. Ba trăm linh sáu.

2) Số 5 trăm 5 đơn vị viết là:

A. 5005                  B. 550                 C. 505                    D. 055

Bài 31: Viết tiếp vào chỗ chấm:

0; 1; ..; .. ; 5; ..; .…; ….; .…; 10; …..; ..…; …..; …..; …..; ……; ..…; …; ……; 20.

Bài 32:

a) Hai số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? ………………………….

b) Viết 5 số liền nhau, mỗi số có hai chữ số: ……………………………………………..

Bài 33:

a) Số liền sau số 99 là số………. …… Số liền trước số 99 là số……………….

b) Số liền trước và số liền sau của cùng một số hơn kém nhau mấy đơn vị? …………..

Bài 34: a) Biết số liền trước của số a là 15, em hãy tìm số liền sau của số a: ………….

b) Biết số liền sau của số b là 20, em hãy tìm số liền trước của số b: ………………….

c) Biết số c không có số liền trước nó, hỏi số c là số nào? …………………………….

Bài 35: Tìm số tròn chục liền trước và số tròn chục liền sau của:

a) 100: ………………………………………………………………………………….

b) 60; ……………………………………………………………………………………

Bài 36: a) Viết tất cả các số có hai chữ số và bé hơn 17: ………………………………

b) Viết tất cả các số tròn chục vừa lớn hơn 23 vừa bé hơn 63: ………………………….

Bài 37: Em hãy tìm hai số liền nhau, biết một số có hai chữ số, một số có một chữ số: .
…………………………………………………………………………………………..
Bài 38: Viết tiếp số vào chỗ chấm trong dãy số sau:

a) 0; 1; 2; .… ; .… ; …. ; .… ; …. ; …. ; .… ; ……. ; ……. ; ……. ; …….

b) 0; 2; 4; ….; …. ; …. ; ….. ; …. ; …. ; …. ; ….. ; ….. ; …. ; ….. ; ….. ;30.

c) 1; 3; 5; … ; …. ; …. ; …. ; ….. ; ….. ; …. ; ….. ; ….. ; …. ; …. ; ….. ; 31.

Bài 39: Khoanh vào những số bé hơn 19 trong các số sau:

16 ; 21 ; 7 ; 45 ; 6 ; 11 ; 60 ; 20 ; 17 ; 86 ; 12 ; 31 ; 26 ; 18 ; 24.

Bài 40: Viết số thích hợp vào chỗ chấm trong mỗi số sau đây, biết:

a) …7 < 26

b) 5… > 58

c) 3… < ….. < 32

d) 53… < …… < 532

Bài 41: Em hãy viết:

a) Số bé nhất có hai chữ số…………

b) Số lớn nhất có một chữ số……………

c) Số lớn nhất có hai chữ số………….

d) Số bé nhất có ba chữ số …………….

e) Số lớn nhất có ba chữ số…………..

g) Số bé nhất có một chữ số…………….

Bài 42: Số bé nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số hơn, kém nhau mấy đơn vị:
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………

Bài 43: a) Tìm số lớn hơn 45 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 5: ……………………

b)Tìm những số có hai chữ số bé hơn 25 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 5: ……..

Bài 44: a) Nối các số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Một số bài toán về số và chữ số lớp 2-2

b) Viết lại các số ở câu a) theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………….

Bài 45: Tìm X:

a) X < 5 ……….………………. b) X < 1 …………………………..

Bài 46: Tìm X là số có hai chữ số, biết:

a) X < 15 ……………………… b) X > 95 ………………………..

Bài 47: a) Nối các số thích hợp với ô trống (theo mẫu):

Một số bài toán về số và chữ số lớp 2-3

b) Viết lại các số ở câu a) theo thứ tự từ bé đến lớn. ……………………………………..

Bài 48: Tìm X.

a) 9 < X < 15 ………………………………………………………………………

b) 48 < X + 1 < 50: ………………………………………………………………..

Bài 49: Tìm X là số có một chữ số, biết:

a) 7 < X …………………………………………………………………………..

b) 1 + X > 8 ……………………………………………………………………

Bài 50: a) Để đánh số trang của một cuốn sách từ 1 đến 9, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số? …………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Để đánh số trang của một cuốn sách từ 10 đến 19, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
c) Để đánh số trang của một cuốn sách từ 123 đến 129, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số? …………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………..…………………………
Bài 51: Trong các số từ 10 đến 20, có bao nhiêu:

a) Chữ số 0 ……………………………………………………………………………..

b) Chữ số 1: ………………………………………………………………………….

c) Chữ số 5? ……………………………………………………………………………

Bài 52: Bạn Huy đã dùng hết 19 chữ số để viết các số liền nhau thành một dãy số liên tiếp: 1; 2; 3; … ; a. Hỏi a là số nào? (a là số cuối cùng của dãy số)
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………..……………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Bài 53: Viết thêm hai số vào dãy số sau:

a) 3 ; 6 ; 9 ; 12 ; … ; …. b) 100 ; 200 ; 300 ; 400 ; ….. ; …….

c) 2 ; 4 ; 8 ; 16 ; …. ; ….. d) 112 ; 223 ; 334 ; 445 ; …… ; …….

Bài 54: Tìm chữ số x, biết rằng:

a) X < 352               b) 207 > X                  c) 199 < X < 299

Tiểu học

Bài toán điền số theo quy luật – Toán tư duy tiểu học

769

Một trong số rất nhiều bài toán tư duy trong chương trình Toán tiểu học điền số vào chỗ chấm, chỗ trống theo quy luật. Minh họa bằng ví dụ dưới đây.

Bài toán: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1, 0 , 3, 12, 75, ………

Lời giải:

Nhận xét:

(1 + 0) × 3 =3
(3 + 0) × 4 = 12
(12 +3 ) × 5 = 75

Đây là dãy số viết theo quy luật: kể từ số thứ 3, mỗi sổ bằng tổng 2 số liên trước × số thứ tự của nó

Vậy số cần điền là (12 + 75 ) × 6 = 522

Toán lớp 1

13 bài toán điền số cho học sinh lớp 1

969

Bài 1. Tính :

a) 74 – 34 + 10 =

b) 60 + 10 – 50 =

c) 53 + 15 – 88 =

d) 90 + 9 – 98 =

e) 54 – 23 – 14 + 63 =

f) 12 + 17 + 14 + 8 + 3 + 6 =

g) 74 + 54 + 44 – 50 – 40 – 70 =

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 14 là số liền trước của số…………

b) Số bộ nhất có hai chữ số là………

c) 81 là số liền sau của số …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

a 65 48   29   18  
b 20   10   0   0
a + b 85 58   49 38 28  
a – b 45   0       25

Bài 4. Viết số bé nhất có một chữ số    ……….

Viết số lớn nhất  có hai chữ số  ……….

Viết số liền trước số lớn nhất có hai chữ số………..

Viết số liền sau số bé nhất có hai chữ số…………

13 bài toán điền số cho học sinh lớp 1

13 bài toán điền số cho học sinh lớp 1-1

Toán lớp 1

Bài toán điền chữ số chính xác vào ô vuông – Toán lớp 1

760

Nội dung bài toán: Hãy điền chữ số chính xác vào trong ô vuông, xem ai tính được nhanh và đúng nhất nhé.

Bài toán điền chữ số chính xác vào ô vuông - Toán lớp 1

Mầm non

Bài toán điền số còn thiếu vào ô trống cho trẻ 5 tuổi

Bài toán điền số còn thiếu vào ô trống dưới đây được dành cho trẻ 5 tuổi, giúp trẻ tăng cường khả năng học toán, chuẩn bị cho năm học lớp 1.

736

Bài toán điền số còn thiếu vào ô trống cho trẻ 5 tuổi

Bố mẹ có thể đưa ra những bài tương tự để bé rèn luyện thêm.

Mầm non

Điền số còn thiếu vào ô trống – Bài toán cho trẻ 5 tuổi

Khi bé lên 5 tuổi, các bố mẹ và thầy cô hãy cho bé làm quen với dạng toán điền số còn thiếu vào ô trống. Dạng toán này giúp trẻ ghi nhớ con số rất tốt.

866

Cách dạy: Dùng ví dụ dưới đây, trước tiên cho bé tập đếm từ 1 tới 9. Sau đó tiếp tục bảo bé đếm từ 1 tới 3, xong bảo tiếp theo 3 là số mấy-> là số 4.

Tương tự với 2 bài bên dưới.

Điền số còn thiếu vào ô trống - Bài toán cho trẻ 5 tuổi

Tiểu học

Bài toán điền số dành cho học sinh lớp 1 ở Singapore

727

Bài toán này tương tự bài tập dành cho học sinh lớp 1 ở Singapore (những đứa trẻ từ 5 đến 7 tuổi).

Câu đố này tương tự bài tập của học sinh lớp 1 Singapore. Tuy nhiên, tác giả Alex Bellos của The Guardian đã sửa lại để nó hợp lý hơn.

Cho hình gồm 5 số được điền sẵn như hình dưới:

Bài toán điền số dành cho học sinh lớp 1 ở Singapore
Trong mỗi một phần tư của hình tròn lớn nhất có một số gồm hai chữ số.

Bạn hãy sử dụng các số tự nhiên từ 1 đến 9 để điền vào các hình tròn nhỏ còn trống sao cho số nằm trong phần tư của hình trong bằng tổng 3 số nằm trong hình tròn ở 3 góc của phần tư đó.

Lưu ý: Mỗi số chỉ được sử dụng một lần và số 3 (ở hình tròn giữa) đã được cho sẵn, đồng nghĩa với việc bạn không được điền số này nữa.

Tiểu học

Bài toán điền số lớp 5 có thể khiến người lớn bối rối

425

Với yêu cầu tìm 12 phương án mà không có sự trợ giúp của máy tính cầm tay, bạn phải vận dụng kỹ năng phán đoán và tính nhẩm.

Đây là bài toán lớp 5 do Việt Nam đề nghị trong phần thi đồng đội cuộc thi “Thách thức các nhà Toán học tương lai”, tổ chức tại Malaysia từ ngày 8 đến 11/12.

Đề bài: Điền các số từ 1 đến 9 không được lặp lại vào 9 ô trống để nhận được một phép tính đúng với kết quả là 2017. Bạn hãy đưa ra 12 phương án điền số khác nhau.

Bài toán điền số lớp 5 có thể khiến người lớn bối rối-1

Tiểu học

Bài toán điền số của học sinh lớp 3

524

Các bạn hãy điền số từ 1 đến 9 vào ô trống để được kết quả đã cho.

Bài toán điền số của học sinh lớp 3

Ngoài lề

Bài toán nhìn hình điền số

704

CÂU 1:

Nhìn hình điền số?

Bài toán nhìn hình điền số

CÂU 2:

Bạn đoán xem số nào nhé?

Bài toán nhìn hình điền số-1

Toán lớp 2

Bài toán điền số thích hợp vào ô trống – Toán lớp 2

793

Các em hãy điền vào ô trống kết quả thích hợp.

Ví dụ: 42 – 18 = 24 thì ta điền vào ô trống
Bài toán điền số thích hợp vào ô trống - Toán lớp 2