Tiểu học

9 bài toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

497

Bài 1: Tính:

7 + 1 =

1 + 7 =

8 + 2 =

2 + 8 =

40 + 20 =

20 + 40 =

30 + 10 =

10 + 30 =

15 + 40 =

7 + 42 =

Bài 2: Số?

5 + ….. = 7

2 + ….. = 9

50 + ….. = 70

70 + ….. = 90

10 + ….. = 50

30 + ….. = 50

15 + ….. = 16

….. + 40 = 50

34 + ….. = 36

….. + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 nhãn vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Bài 4: Bình có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 6: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền sau của 48 là bao nhiêu?

b) Số liền sau của 65 là bao nhiêu?

c) Số liền sau của 79 là bao nhiêu?

d) Số nào có số liền sau là 45?

Bài 7: Đặt tính rồi tính:

7 + 2       8 + 1        40 + 20          37 + 21             13 + 2       1 + 14

Bài 8: Số?

20 + ….. = 30

40 + ….. = 50

23 + ….. = 43

50 + ….. = 62

….. + 12 = 34

….. + 45 = 55

Bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi?

Toán lớp 4

43 bài toán ôn hè lớp 4 lên lớp 5

650

43 bài toán ôn hè dành cho học sinh học hết lớp 4 chuẩn bị lên lớp 5. Giúp các em ôn lại kiến thức và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 5 môn Toán đạt kết quả cao nhất.

Bài 1: Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm

23476…….32467                       34890 ………34890

5688……….45388                     12083 ……….1208

9087…………8907                     93021………..9999

Bài 2: Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau.

Bài 3: Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là:

A. 300 007                  B. 30 007                 C. 3 007                D . 30 070

Bài 4: Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là:

A. 99 999                    B. 98756                   C. 98765                D. 99 995

Bài 5: Viết các số sau:

a. Mười lăm nghìn:………………………………………………………..

b. Bảy trăm năm mươi:…………………………………………………..

c. Bốn triệu:………………………………………………………………….

d. Một nghìn bốn trăm linh năm:…………………………………………

Bài 6: Trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 số nào lớn nhất là:

A. 67382             B. 62837                C. 286730               D. 62783

Bài 7: Số liền sau số 999 999 là:

A. 1 triệu             B. 10 triệu              C. 1 tỉ                     D. 100 triệu

Bài 8: Viết số gồm: 7 triệu, 7 trăm triệu, 7 nghìn, 7 đơn vị:………………………………..

Bài 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a. 675; 676; ….. ; ……;…….;……..; 681.

b. 100;…….;………;……..; 108; 110.

Bài 10: Viết số gồm:

a. 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị:………………………………..

b. 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị:…………………………………………………

c. 9 trăm nghìn, 4nghìn, 6 trăm, 3 chục:…………………………………..

Bài 11: Dãy số tự nhiên là:

A. 1, 2, 3, 4, 5,…

B. 0, 1, 2, 3, 4, 5,……

C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.

D. 0, 1, 3, 4, 5,….

Bài 12: Tìm x với: x là số tròn chục, 91 > x > 68; x=………………………………

Bài 13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a. 50 dag = ……………….hg                              4 kg 300g =…………….. .g

b. 4 tấn 3 kg = ………………kg                          5 tạ 7 kg = …………….kg

c. 82 giây = ………phút ……..giây                     1005 g = …….kg …..g

Bài 14: 152 phút = …….giờ ……phút. Số cần điền là:

A. 15 giờ 2 phút          B. 1 giờ 52 phút             C. 2 giờ 32 phút            D. 1 giờ 32 phút

Bài 15: 8 hộp bút chì như nhau có 96 chiếc bút chì. Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì là:

A. 12 bút chì               B. 60 bút chì                  C. 17 bút chì                 D. 40 bút chì

Bài 16: Có 5 gói bánh mỗi gói nặng 200g và 4 gói kẹo mỗi gói nặng 250g. Hỏi tất cả có bao nhiêu kilôgam bánh kẹo?

Bài 17: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 ngày = ……….giờ

5 giờ = …………. phút

b) 3giờ 10 phút = ……..phút

2 phút 5 giây = ………… giây

Bài 18: Một tổ có 5 HS có số đo lần lượt là: 138cm, 134cm,128cm, 135cm, 130cm.

Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi học sinh là bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 19: Trong các số: 5 647 532; 7 685 421; 8 000 000; 11 048 502; 4 785 367; 7 071 071 thì số bé nhất là:

A. 5 647 532            B. 4 785 367            C. 11 048 502            D. 8 000 000

Bài 20: Can thứ nhất đựng 12 lít nước. Can thứ hai đựng 16 lít nước. Hỏi can thứ ba đựng bao nhiêu lít nước? Biết trung bình mỗi can đựng 15 lít nước.

Bài 21: Đặt tính rồi tính:

a) 2547 7241            b) 3917 – 2567          c) 2968 6524           d) 3456 – 1234

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 22: Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là

A. 45248                B. 45058               C. 45258                   D. 42358

Bài 23: Một trường có 315 học sinh nữ, số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ 28 bạn. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 24: Tính tổng của số bé nhất có 8 chữ số và số lớn nhất có 7 chữ số.

Số bé nhất có 8 chữ số là:………………….. ; Số lớn nhất có 7 chữ số là:………………….

Tổng của hai số đó là:……………………………………………………………………………………..

Bài 25: Nếu a = 47685; b = 5784 thì giá trị biểu thức a b là:

A. 53269                 B. 53469                    C. 53479                         D. 53569

Bài 26: Cho biết m = 10; n = 5; p = 2, tính giá trị của biểu thức:

a) m x n + p =……………………………………………………………………………………………..

b) m x n – p =……………………………………………………………………………………………..

c) m x n x p =………………………………………………………………………………………………

Bài 27: Một hình chữ nhật có số đo chiều dài là 16 cm, chiều rộng là 12 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 28: Tổng của 5 số chẵn liên tiếp là 100 . 5 số chẵn đó là:

A. 20; 22; 24; 26; 28.

B. 12; 14; 16; 18 ; 20.

C. 18; 19; 20; 21; 22.

D. 16; 18; 20; 22; 24.

Bài 29: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a) 96 + 78 + 4=………………………………………………………………………………………………

b) 677 + 969 + 123 + 31=………………………………………………………………………………..

Bài 30: Tuổi trung bình của hai chị em là 18, chị hơn em 6 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 31: Đọc tên các góc vuông, nhọn, bẹt, tù có trong hình sau:

43 bài toán ôn hè lớp 4 lên lớp 5

Các góc vuông là:…………………………………………………………………………………………

Các góc nhọn là:…………………………………………………………………………………………..

Các góc bẹt là:……………………………………………………………………………………………..

Các góc tù là:……………………………………………………………………………………………….

Bài 32: Chu vi hình chữ nhật là 10 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 dm. Tính diện tích hình chữ nhật?

Đổi:……………………………………………….

Bài 33: Tính giá trị biểu thức.

a) 168 x 2 : 6 x 4                                             b) 570 – 225 x 2

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 34: Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm.

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 35: Ghi tên các cặp cạnh vuông góc, song song có trong hình bên:

43 bài toán ôn hè lớp 4 lên lớp 5

Bài 36: Cách tính nào sai?

A. 28 – 12 : 4 = 4                                    B. 28 – 12 : 4 = 25

C. 36 : (2 x 3) = 6                                   D. 24 : 2 : 3 = 4

Bài 37: Đặt tính rồi tính:

a) 768 x 6                b) 25924 x 3              c) 12345 : 5               d) 198888 : 8

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 38: Tìm x.

X x 5 = 4765                                                       x : 8 = 1234

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 39: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 16 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 4 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 40: Lớp em có X học sinh. Trong đó số nam nhiều hơn nữ Y bạn. Trung bình cộng số học sinh nam và nữ của lớp em là?

A. X + Y : 2

B. (X – Y) : 2

C. (X + Y) : 2

D. X – Y : 2

Bài 41: Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:

a/ 4 x 2145                                  d/ (3 2) x 10287

b/ 3964 x 6                                  e/ (2100 45) x 4

c/ 10287 x 5                               g/ (4 2) x (3000 964).

Bài 42: Hai thùng chứa được tất cả 600 lít nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to là 120 lít nước. Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước?

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 43: (48 – 12) : 6  □ 48 : 6 – 12 : 6. Dấu cần điền vào ô trống là:

A. >             B. <                     C. =                      D. Không có dấu nào

Bài 4: 5m2 4 dm23cm2 = … cm2. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 50403                  B. 5043                    C. 543                    D. 5403

Tiểu học

Bài tập toán trắc nghiệm và tự luận ôn hè lớp 4 lên lớp 5

641

Bài tập toán trắc nghiệm và tự luận ôn hè dành cho học sinh học hết lớp 4 chuẩn bị lên lớp 5. Giúp các em ôn lại kiến thức và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 5 môn Toán đạt kết quả cao nhất.

Có 2 phần trắc nghiệm và tự luận.

I. Phần trắc nghiệm

1:  Một phân xưởng lắp xe đạp, sáu tháng đầu lắp được 36900 xe đạp, sáu tháng cuối năm lắp được nhiều hơn sáu tháng đầu năm 6900 xe đạp. Hỏi cả năm phân xưởng lắp được bao nhiêu xe đạp?

A. 43800 xe đạp.                 C.   80700 xe đạp

B.70700 xe đạp                  D.   50700 xe đạp

2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) 32864 5374 = 38238.

b) 6728 2012 = 13858.

c) 289950 4761 = 284711.

d) 532 314 = 656.

3:   Năm nay học sinh của một trường A trồng được 325900 cây. Năm ngoái trồng được nhiều hơn năm nay 91700 cây. Hỏi cả hai năm học sinh trường A trồng được bao nhiêu cây?

A. 417600 cây    B.   509300 cây    C.   733500 cây    D.   743500 cây.

4:  Tính:  (m n) x p biết m = 30 ; m = 40 ; p = 8 .

A. 350                B.   78                  C.   560                D.   56

5:  Chọn số thích hợp: ( 637 245) 259 = (637 259) ………?

A. 259                B.    931               C.   1141              D.   245

8:  Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.    C.   Góc tù lớn hơn góc vuông.

B.Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.             D.   Góc nhọn lớn hơn góc tù.

9:  Hai cạnh nào vuông góc nhau:

Bài tập toán trắc nghiệm và tự luận ôn hè lớp 4 lên lớp 5

A. BC vuông góc CD.

B.AB vuông góc AD.

C.AB vuông góc BC.

D.BC vuông góc AD.

10:  Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài tập toán trắc nghiệm và tự luận ôn hè lớp 4 lên lớp 5

a) MN và NP vuông góc.

b) MN và MQ vuông góc.

c) MQ và QP vuông góc.

d) QP và PN không vuông góc

11:  Hình sau có mấy cặp cạnh song song nhau?

Bài tập toán trắc nghiệm và tự luận ôn hè lớp 4 lên lớp 5

A. 4
C. 1
B. 3
D. 2

12:  Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 900 m, đội thứ nhất đào ít hơn đội thứ hai 164 m. Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?

A. 204 m và 368       B.   532 m và 696 m     C.   386 m và 523 m       D.368 mvà 532 m

II. Phần tự luận

Bài 1. Trong các số : 6215 ; 56820 ; 42005 ; 97920 ; 82908 ; 20301

– Các số chia hết cho 2 là : …………………………………………

– Các số chia hết cho 3 là : …………………………………………

– Các số chia hết cho 5 là : …………………………………………

– Các số chia hết cho 2 và 5 là : …………………………………..

– Các số chia hết cho 5 và 9 là : ………………………………………

– Các số chia hết cho 2 và 3 là : ……………………………………..

– Các số chia hết cho 2 , 5 , 9 là : …………………………………….

Bài 2. Đặt tính rồi tính       

7515 x 305                              267 x 2143

857200 : 15700                        92157 : 257;

Bài 3. Một đồn xe du lịch, 4 xe đi đầu chở tất cả 180 người, 5 xe đi sau chở tất cả 270 người. Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu người?

Bài 4. Hiện nay trung bình cộng số tuổi của 2 bố con l 25 tuổi. Tuổi bố hơn tuổi con l 28 tuổi.

a) Tính số tuổi của bố và của con hiện nay

b) Sau mấy năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi con.

Bài 5. Tính

a) 2629 x 21 – 2526         b) 1575 81740 : 268 – 1255        c) 25 x 69 x 4

Bài 6. Viết phân số tối giản:

6 phút= ….. giờ          20 phút = ….. giờ          15 phút = ….. giờ

18 giây = ….. pht        40 giây = pht               45 giây = …. pht

Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện:

Bài tập toán trắc nghiệm và tự luận ôn hè lớp 4 lên lớp 5

Bài 8. Lớp 4A có 27 học sinh, lớp 4E có 33 học sinh. Cả hai lớp đã mua 720 quyển vở. Hỏi mỗi lớp mua bao nhiêu quyển vở , biết rằng mỗi học sinh mua số vở như nhau ?

Bài 9. Mẹ có một tấm vải, lần thứ nhất mẹ cắt 1/5 tấm vải, lần thứ hai mẹ cắt  2/3  tấm vải. Sau hai lần cắt tấm vải còn lại 14m. Hỏi:

a. Trước khi cắt tấm vải đó dài bao nhiêu mét?

b. Mỗi lần mẹ cắt bao nhiêu mét vải?

Bài 10. Hai người 10 ngày ăn hết 10kg gạo. Hỏi với mức ăn như thế, 4 người ăn 10 ngày hết bao nhiêu kg gạo?

Bài 11. Một kho hàng ngày đầu nhận được 60 tấn hàng, ngày thứ hai nhận được bằng 1/3  số tấn hàng của ngày đầu. Ngày thứ ba nhận ít hơn ngày đầu 5 tấn. Hỏi trung bình mỗi ngày kho hàng đó nhận được bao nhiêu tấn hàng ?

Toán lớp 3

12 bài tập toán ôn hè lớp 3 lên lớp 4

602

12 bài tập toán ôn hè dành cho học sinh học hết lớp 3 chuẩn bị lên lớp 4. Giúp các em ôn lại kiến thức và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 4 môn Toán đạt kết quả cao nhất.

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

423 x 2                  243 x 3                  231 x 4               933 : 3              676 : 8

4268 + 3917          3845 + 2625           7331 – 759          135 x 9

2457 : 3                1414 x 5                 1736 – 456          1204 : 4

Bài 2: Tìm x biết

a) 15 : x = 24 : 8

b) 42 : x = 36 : 6

c) 84 : x = 18 : 9

Bài 3: Thùng thứ nhất có 16 lít dầu, thùng thứ nhất có số dầu bằng 1/8 số dầu thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

Bài 4: Có 234 kg gạo chia đều vào 9 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg gạo?

Bài 5: Chị An năm nay 16 tuổi, tuổi của bố chị An gấp 3 lần tuổi của chị An. Hỏi hai bố con chị An năm nay bao nhiêu tuổi ?

Bài 6. Tính:

236 + 372 + 453 – 253 – 172 – 36

612 – 342 : 9 + (102 – 68)

Bài 7: Lan có 56 que tính, Lan chia cho Hồng 1/4 số que tính đó, chia cho Huệ 1/3 số que tính còn lại. Hỏi sau khi chia cho 2 bạn Lan còn lại bao nhiêu que tính?

Bài 8: Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng đám ruộng đó biết chu vi đám ruộng đó là 48 m.

Bài 9: Dũng có 12 viên phấn, Toàn có số viên phấn gấp 3 lần số viên phấn của Dũng. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên phấn?

Bài 10: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 36kg đường, ngày thứ hai bán được số đường giảm đi 3 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Bài 11: Có ba thùng dầu, thùng thứ nhát chứa 16lít, thùng thứ hai chứa gấp 3 lần thùng thứ nhất, thùng thứ ba chứa kém thùng thứ hai 2 lần. Hỏi thùng thứ ba chứa bao nhiêu lít dầu?

Bài 12: Có hai bao gạo, bao thứ nhất đựng 72kg gạo và đựng gấp ba lần bao thứ hai. Hỏi bao thứ nhất đựng nhiều hơn bao thứ hai bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Toán lớp 2

15 bài tập toán ôn hè lớp 2 lên lớp 3

893

15 bài tập toán ôn hè dành cho học sinh học hết lớp 2 chuẩn bị lên lớp 3. Giúp các em ôn lại kiến thức và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 3 môn Toán đạt kết quả cao nhất.

Bài 1: Tìm X:

A. X +X + X + X – 12 =20

……………………….

………………………

………………………

……………………….

B. 2 x X + X  = 4 x 6 + 3

………………………

………………………

……………………….

……………………….

C. X : 5 – 12 = 13

………………………

………………………..

………………..…….

………….…………..

D.  X + 19 – 2 = 32

………………………

………………………

………………………

………………………

E.  5 x X – X = 24

………………………

………………………

………………………

………………………

F.  47 – X = 19 + 2

………………………

………………………

………………………

………………………

G. 312 – X = 5 x 9

………………………

………………………

………………………

………………………

H. X + X + X + X + X = 20

………………………

………………………

………………………

………………………

I.  X + 2 x X = 18 + 3

………………………

………………………

………………………

………………………

K. 3 x X + 29 = 5 x 10

………………………

………………………

……………………….

……………………….

L.  2 x X – 10 = 6

……………………….

……………………….

………………………

……………………….

M. 232 – X x 2 = 120

………………………

………………………

………………………

………………………

N.  X x 3 – 12 = 15

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

O. 111 – X = 46 + 12

………………………

………………………

………………………

………………………

P.  X : 3 -3 = 4

………………………

………………………

………………………

……………………….

Q. 347 – X = 156 + 13

………………………..

………………………..

………………………..

………………………..

R. X : 4 – 5 = 7

………………………….

…………………………..

………………………….

………………………….

S. 2 x X + X = 30 : 1

………………………..

………………………..

………………………..

………………………..

Bài 2: Viết số thích hợp vào dấu chấm.

2cm = ……mm

3dm 2mm = ……..mm

12m = …….cm

2cm 3mm = ……mm

2m 3dm = ……..cm

13dm 2cm =………mm

12dm 4cm = ……cm

1km = …..m

89m 110dm = …….dm

Bài 3: Tính

10 kg : 1 x 0 =………………..

                   =…………………

                   =…………………

4 m x 2 : 1 = …………………..

                 =……………………

                 =…………………….

0m x 4 + 13 m =…………………

                      =………………….

                      = ………………….

5 kg x 3 + 59kg =…………………

                        =…………………..

                        =…………………..

38m – 25 m + 28m =………………..

                            =…………………

                            =…………………

10 m : 1 x 5 =………………….

                  =…………………..

                  =…………………..

Bài 4:

a) Điền dấu +; – vào ô vuông (2 điểm)

90 □ 80 □ 30 □ 40 □ 20 = 100

16 □ 24 □ 20 = 20

b) Tính nhanh

11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9 =

27 + 45 – 27 – 45 =

Bài 5:

a. Tìm các số có hai chữ số sao cho tích của hai chữ số đó là 9

………………………………………………………………………………………….

b. Tìm các số có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số đó là 12

……………………………………………………………………………………………

c. Tìm 1 số biết rằng số đó cộng với 28 rồi cộng với 17 thì được kết quả là 82

……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 6: Viết tiếp số trong dãy số cần tìm

a.101; 104;…..;110; 113;……; 119

b. 211; 213;……;217;……;221

c. 240; 242;…..;246; 248

d. 311; 313; 315;……;…….

e. 0; 1; 2; 3; 6; 12; …..;……;……

Bài 7: Mỗi thỏ có 2 tai và 4 chân. Hỏi 10 thỏ sẽ có tất cả bao nhiêu tai và bao nhiêu chân? ……… tai …………….chân

Bài 8: Một lớp có số bạn trai là 30 em, số bạn gái kém số bạn trai là 9 em. Hỏi số bạn gái là bao nhiêu em?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 9: Một lớp học A có 55 bạn học sinh. Lớp học B ít hơn lớp học A là 15 bạn. Hỏi lớp học B có bao nhiêu bạn học sinh?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10: Lam có 340 cái nhãn vở. Lam nhiều hơn Bình 157 cái. Hỏi Bình có bao nhiêu cái nhãn vở.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 11: Mẹ có 30 cái kẹo, mẹ chia đều cho 3 anh em Bình. Hỏi mỗi anh em Bình có bao nhiêu chiếc kẹo?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 12: Trâu nặng 134 kg. Bò nặng hơn trâu 138 kg. Hỏi con bò nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 13: Tính.

40 : 4 : 5 =           4 x 7 : 2 =                 50 : 5 x 4 =                    4 x 7 : 2 =

4 x 8 – 23 =           27 : 3 + 39 =            4 x 9 + 245 =              7 x 5 – 15 =

Bài 14: Đặt tính rồi tính:

234 + 425

……………….

………………..

………………

368 + 357

………………..

……………….

………………..

446 + 314

………………..

……………….

………………..

511 +  115

………………

………………

………………

753 – 349

……………..

……………..

…………….

458 – 245

…………….

……………..

…………….

1000 – 455

………………..

………………..

………………..

246 – 119

……………….

………………

………………

783 – 349

………………

………………

………………

247 + 256

……………..

……………..

………………

147 + 579

……………….

……………….

………………..

991 – 347

……………….

……………….

……………….

Bài 15. Tìm x:

18 < x + 4 < 20

110 < x + 30 < 112

100 < x – 5 < 102

Toán lớp 1

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

988

48 bài tập toán ôn hè dành cho học sinh học hết lớp 1 chuẩn bị lên lớp 2. Giúp các em ôn lại kiến thức và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 2 môn Toán đạt kết quả cao nhất.

Bài 1: Điền dấu , – thích hợp vào ô trống

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 2:Tìm 1 số biết rằng lấy số đó cộng với 5 rồi trừ đi 8 được kết quả là 11?

Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2Bài 4: Nối phép tính với số thích hợp :

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2Bài 5 :  số ?

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 6:  Điền số thích hợp vào ô trống sao cho cộng các số theo hàng ngang , theo cột dọc , theo đường chéo của hình vuông có các kết quả đều như nhau

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 7: Hình vẽ trên có …………………..tam giác

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Đó là các tam giác…………………

…………………………………………………….

Bài 8: Đọc tên các điểm đoạn thẳng có trong hình vẽ sau

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Có ………..điểm

Là các điểm…………………………..

Có ………. đoạn thẳng

Là các đoạn thẳng …………………………………

…………………………………………………………….

Bài 9: Vẽ 5 điểm sao cho có 3 điểm ở trong đường tròn và 4 điểm ở ngoài hình tam giác

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 10 *:Con gà mái của bạn An sau 2 tuần 1 ngày đã đẻ được 1 số trứng. bạn An tính rằng cứ 3 ngày nó đẻ được 2 quả trứng . Hỏi con gà đó đã đẻ được mấy quả trứng ?

Bài 11 *:Hè vừa rồi ,bạn Bình về thăm ong bà nội được 1 tuần 2 ngày và thăm ông bà ngoại được 1 tuần 3 ngày . Hỏi bạn Bình đã về thăm ông bà nội ngoại được bao nhiêu ngày ?

Bài 12 *: An có ít hơn Bình 4 hòn bi , Bình có ít hơn Căn 3 hòn bi . Hỏi Căn có mấy hòn bi, biết rằng An có 5 hòn bi .

Bài 12 *:Số tuổi của An và Ba cộng lại bằng số tuổi của Lan và của Hương cộng lại . An nhiều tuổi hơn Hương . Hỏi Ba nhiều tuổi hơn hay ít tuổi hơn Lan ?

Bài 13 *: Anh có 15 hòn bi đỏ và 10 hòn bi đen . Anh cho em 5 hòn bi . Hỏi anh còn bao nhiêu hòn bi

Bài 14 *: Điền số thích hợp vào chỗ trống

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 15 *: Lớp 2 A có 15 học sinh giỏi . Lớp 2 B có ít hơn lớp 2 A là 4 học sinh giỏi . Lớp 2 C có ít hơn lớp 2 A là 3 học sinh giỏi . Tính số học sinh giỏi của 3 lớp đó ?

Bài 16*: Nhà bạn Nam nuôi vịt , ngan , ngỗng . Có 36 con vịt , số ngan ít hơn số vịt 6 con , số ngỗng ít hơn số ngan 10 con . Hỏi nhà bạn Nam có tất cả bao nhiêu con vịt , con ngan ?

Bài 17*: Có 3 loại bi màu xanh , đỏ , vàng đựng trong túi . Biết rằng toàn bộ số bi trong túi nhiều hơn tổng số bi đỏ và bi vàng là 5 viên . Só bi xanh ít hơn số bi vàng là 3 viên và nhiều hơn số bi đỏ là 4 viên . Hỏi trong túi có bao nhiêu viên bi ?

Bài 18*: Điền dấu <, >, = vào ô trống

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 19*: Cho số có 2 chữ số , mà chữ số hàng chục thì lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5 . Tính tổng 2 chữ số của nó .

Bài 20: Nối các điểm dưới đây để được 5 đoạn thẳng sao cho các đoạn thẳng không cắt nhau

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 21: Em hãy nghĩ một số nào đó từ 1 đến 7 . Em cộng số đó với 3 , được bao nhiêu đem trừ đi 1 rồi lại trừ tiếp số đã nghĩ . Kết quả cuối cùng bằng 2, có đúng không ?

Bài 22: Hùng hỏi Dũng : “ Em bé của bạn mấy tuổi rồi ? ” Dũng đáp “ Nếu bỏ chữ số là số nhỏ nhất có một chữ số ở số nhỏ nhất có 2 chữ số thì được tuổi em mình ’’. Hỏi em bé của Dũng mấy tuổi?

Bài 23: Trên cành cao có 25 con chim đậu, cành dưới có 11 con chim đậu. Có 4 con chim bay từ cành trên xuống cành dưới đậu. Hỏi cành trên còn lại bao nhiêu con chim đậu, cành dưới còn lại bao nhiêu con chim đậu?

Bài 24: Vẽ 5 điểm trong đó có 3 điểm ở ngoài hình tròn và có 4 điểm ở ngoài hình vuông

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 25: Với ba chữ số 3,2,5 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ? Hãy viết các số đó

Bài 26: Với ba chữ số 0,2,5 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ? Hãy viết các số đó

Bài 27: Tìm tất cả các số có 2 chữ số với 2 chữ số giống nhau

Bài 28: Nối hai phép tính có cùng kết quả với nhau

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 29:  Mẹ đi chợ về lúc 8 giờ sáng , bố đi làm về lúc 11 giờ . Hỏi bố với mẹ ai đi về nhà sớm hơn và sớm hơn người kia mấy giờ ?

Bài 30: Hùng đi học lúc 6 giờ sáng , Dũng đi học lúc 7 giờ sáng .Hỏi ai đi học muộn hơn ? Đi muộn hơn bạn kia mấy giờ ?

Bài 31: Vẽ 5 điểm sao cho có 3 điểm ở trong hình tròn và có 4 điểm nằm ngoài hình tam giác

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 32:  Vẽ 5 điểm ở trong hình tròn và ở ngoài tam giác

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 33: Cho các số 0 , 10 ,20, 30 ,40 ,50,60, 70 ,80 ,90 . Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi cộng hai số đó thì có kết quả bằng 70.

Bài 34: Cho các số 0 , 10 ,20, 30 ,40 ,50,60, 70 ,80 ,90 . Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi lấy số lớn trừ đi số bé thì có kết quả là 50

Bài 35: Có ….. đoạn thẳng

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Tên các đoạn thẳng đó là :……………………………………………………………………………………………

Bài 36 : Bình hỏi Minh : “ Năm nay chị bao nhiêu tuổi ? ” Minh đáp : “Tuổi mình nhiều hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi . Mình kém chị mình 4 tuổi” Hỏi chị của Minh năm nay bao nhiêu tuổi ?

Bài 37: Tìm 5 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả bằng 10

Bài 38: Một nhóm học sinh đi đến trường . Bạn đi đầu đi trước 2 bạn , bạn đi giữa đi giữa 2 bạn , bạn đi sau đi sau 2 bạn , Hỏi nhóm đó có mấy bạn ?

Bài 39: Tìm hai số mà khi cộng lại thì bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số . Nếu lấy số lớn trừ đi số bé thì kết quả cũng bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số

Bài 40: Tìm hai số mà nếu đem cộng lại thì có kết quả bằng số lớn nhất có một chữ số .Nếu lấy số lớn trừ số bé thì kết quả cũng bằng số lớn nhất có một chữ số.

Bài 41: Vẽ 4 điểm ở trong hình  tam giác , trong đó có 2 điểm ở ngoài hình tròn

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 42: Hãy vẽ 5 điểm trong đó  có 3 điểm ở ngoài hình tròn và 4 điểm ở trong hình vuông

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài 43: Nếu mẹ cho Dũng thêm 3 viên kẹo thì Dũng có tất cả 10 viên kẹo . Hỏi Dũng có tất cả bao nhiêu viên kẹo ?

Bài 44: Lan cho Hồng 5 quyển sách , Lan còn lại 12 quyển sách .Hỏi Lan có bao nhiêu quyển sách

Bài 45: Toàn có một số bi xanh và đỏ . Biết rằng số bi của Toàn bé hơn 10 . Số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh là 7 . Hãy tính xem Toàn có bao nhiêu bi xanh , bao nhiêu bi đỏ ?

Bài 46: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Có ……..hình tam giác

Là những tam giác …………………………………

…………………………………………………………….

Bài 47: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu điểm , bao nhiêu đoạn thẳng ?

48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Có ……………điểm

Là những đoạn thẳng ……………………….

……………………………………………………..

……………………………………………………..

Có ……………thẳng

Là những đoạn thẳng………………………….

……………………………………………………….

Bài 48:Số chẵn chục liền trước  Số chẵn chục đã biết  Số chẵn chục liền sau48 bài tập toán ôn hè lớp 1 lên lớp 2