Toán lớp 2

15 bài tập toán ôn hè lớp 2 lên lớp 3

2212
Nội dung bài viết

    15 bài tập toán ôn hè dành cho học sinh học hết lớp 2 chuẩn bị lên lớp 3. Giúp các em ôn lại kiến thức và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 3 môn Toán đạt kết quả cao nhất.

    Bài 1: Tìm X:

    A. X +X + X + X – 12 =20

    ……………………….

    ………………………

    ………………………

    ……………………….

    B. 2 x X + X  = 4 x 6 + 3

    ………………………

    ………………………

    ……………………….

    ……………………….

    C. X : 5 – 12 = 13

    ………………………

    ………………………..

    ………………..…….

    ………….…………..

    D.  X + 19 – 2 = 32

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    E.  5 x X – X = 24

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    F.  47 – X = 19 + 2

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    G. 312 – X = 5 x 9

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    H. X + X + X + X + X = 20

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    I.  X + 2 x X = 18 + 3

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    K. 3 x X + 29 = 5 x 10

    ………………………

    ………………………

    ……………………….

    ……………………….

    L.  2 x X – 10 = 6

    ……………………….

    ……………………….

    ………………………

    ……………………….

    M. 232 – X x 2 = 120

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    N.  X x 3 – 12 = 15

    …………………………

    …………………………

    …………………………

    …………………………

    O. 111 – X = 46 + 12

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    P.  X : 3 -3 = 4

    ………………………

    ………………………

    ………………………

    ……………………….

    Q. 347 – X = 156 + 13

    ………………………..

    ………………………..

    ………………………..

    ………………………..

    R. X : 4 – 5 = 7

    ………………………….

    …………………………..

    ………………………….

    ………………………….

    S. 2 x X + X = 30 : 1

    ………………………..

    ………………………..

    ………………………..

    ………………………..

    Bài 2: Viết số thích hợp vào dấu chấm.

    2cm = ……mm

    3dm 2mm = ……..mm

    12m = …….cm

    2cm 3mm = ……mm

    2m 3dm = ……..cm

    13dm 2cm =………mm

    12dm 4cm = ……cm

    1km = …..m

    89m 110dm = …….dm

    Bài 3: Tính

    10 kg : 1 x 0 =………………..

                       =…………………

                       =…………………

    4 m x 2 : 1 = …………………..

                     =……………………

                     =…………………….

    0m x 4 + 13 m =…………………

                          =………………….

                          = ………………….

    5 kg x 3 + 59kg =…………………

                            =…………………..

                            =…………………..

    38m – 25 m + 28m =………………..

                                =…………………

                                =…………………

    10 m : 1 x 5 =………………….

                      =…………………..

                      =…………………..

    Bài 4:

    a) Điền dấu +; – vào ô vuông (2 điểm)

    90 □ 80 □ 30 □ 40 □ 20 = 100

    16 □ 24 □ 20 = 20

    b) Tính nhanh

    11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9 =

    27 + 45 – 27 – 45 =

    Bài 5:

    a. Tìm các số có hai chữ số sao cho tích của hai chữ số đó là 9

    ………………………………………………………………………………………….

    b. Tìm các số có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số đó là 12

    ……………………………………………………………………………………………

    c. Tìm 1 số biết rằng số đó cộng với 28 rồi cộng với 17 thì được kết quả là 82

    ……………………………………………………………………………………………………………….

    Bài 6: Viết tiếp số trong dãy số cần tìm

    a.101; 104;…..;110; 113;……; 119

    b. 211; 213;……;217;……;221

    c. 240; 242;…..;246; 248

    d. 311; 313; 315;……;…….

    e. 0; 1; 2; 3; 6; 12; …..;……;……

    Bài 7: Mỗi thỏ có 2 tai và 4 chân. Hỏi 10 thỏ sẽ có tất cả bao nhiêu tai và bao nhiêu chân? ……… tai …………….chân

    Bài 8: Một lớp có số bạn trai là 30 em, số bạn gái kém số bạn trai là 9 em. Hỏi số bạn gái là bao nhiêu em?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Bài 9: Một lớp học A có 55 bạn học sinh. Lớp học B ít hơn lớp học A là 15 bạn. Hỏi lớp học B có bao nhiêu bạn học sinh?

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 10: Lam có 340 cái nhãn vở. Lam nhiều hơn Bình 157 cái. Hỏi Bình có bao nhiêu cái nhãn vở.

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 11: Mẹ có 30 cái kẹo, mẹ chia đều cho 3 anh em Bình. Hỏi mỗi anh em Bình có bao nhiêu chiếc kẹo?

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 12: Trâu nặng 134 kg. Bò nặng hơn trâu 138 kg. Hỏi con bò nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 13: Tính.

    40 : 4 : 5 =           4 x 7 : 2 =                 50 : 5 x 4 =                    4 x 7 : 2 =

    4 x 8 – 23 =           27 : 3 + 39 =            4 x 9 + 245 =              7 x 5 – 15 =

    Bài 14: Đặt tính rồi tính:

    234 + 425

    ……………….

    ………………..

    ………………

    368 + 357

    ………………..

    ……………….

    ………………..

    446 + 314

    ………………..

    ……………….

    ………………..

    511 +  115

    ………………

    ………………

    ………………

    753 – 349

    ……………..

    ……………..

    …………….

    458 – 245

    …………….

    ……………..

    …………….

    1000 – 455

    ………………..

    ………………..

    ………………..

    246 – 119

    ……………….

    ………………

    ………………

    783 – 349

    ………………

    ………………

    ………………

    247 + 256

    ……………..

    ……………..

    ………………

    147 + 579

    ……………….

    ……………….

    ………………..

    991 – 347

    ……………….

    ……………….

    ……………….

    Bài 15. Tìm x:

    18 < x + 4 < 20

    110 < x + 30 < 112

    100 < x – 5 < 102

    2 ( 1 bình chọn )

    Bài Toán
    https://baitoan.com
    Baitoan.com chia sẻ các bài toán dành cho lứa tuổi mầm non, Tiểu học (cấp 1), Trung học cơ sở (THCS), Trung học phổ thông (THPT) và những bài toán khác.
    Ý kiến bạn đọc (0)

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Bài cùng chuyên mục
    Bài viết mới
    Xem thêm