Trung học cơ sở

Giải Toán Trung học cơ sở – lớp 6, 7, 8, 9. Các bài toán cơ bản, nâng cao, bồi dưỡng học sinh giỏi, ôn thi học kì, cuối cấp.

Sử dụng BĐT Chebyshev để chứng minh BĐT lượng giác

Sử dụng BĐT Chebyshev để chứng minh BĐT lượng giác

Bất đẳng thức Chebyshev cũng được sử dụng để chứng minh BĐT lượng giác trong chương trình toán THPT.

Giải bài toán tìm giá trị lớn nhất của đa thức lớp 8

Giải bài toán tìm giá trị lớn nhất của đa thức lớp 8

Bài toán: Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của đa thức sau: $ A=6x-{{x}^{2}}-11$ Giải: Hướng dẫn: Đưa về hằng đẳng thức thứ hai. $ A=6x-{{x}^{2}}-11=-({{x}^{2}}-6x+9)-2$ $ \,A\,\,=-\left[ {{{{(x-3)}}^{2}}+2} \right]\le -2$ với mọi $ x$. Giá trị lớn nhất của A là -2 ⇔ $ x-3=0\Leftrightarrow x=3$

Giải bài toán phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Giải bài toán phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Bài toán: Phân tích đa thức $ {{x}^{2}}-{{y}^{2}}-x+3y-2$ thành nhân tử. Giải: Hướng dẫn: Đưa về dạng hằng đẳng thức thứ ba. $ \begin{array}{l}{{x}^{2}}-{{y}^{2}}-x+3y-2\\=({{x}^{2}}-2x+1)-({{y}^{2}}-2y+1)+(x+y-2)\\={{(x-1)}^{2}}-{{(y-1)}^{2}}+(x+y-2)\\=(x-1-y+1)(x-1+y-1)+(x+y-2)\\=(x-y)(x+y-2)+(x+y-2)\\=(x+y-2)(x-y+1)\end{array}$

Một số bài tập chia đa thức cho đa thức - Toán lớp 8

Một số bài tập chia đa thức cho đa thức – Toán lớp 8

Dưới đây là một số bài tập chia đa thức cho đa thức trong chương trình Đại số 8 – Toán lớp 8. Bài 1: Thực hiện phép chia: $ a)\left( {-3{{x}^{3}}+5{{x}^{2}}-9x+15} \right):\left( {-3x+5} \right);$ $ b)~\left( {5{{x}^{4}}+9{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-4x-8} \right):\left( {x-1} \right);$ $ c)~\left( {5{{x}^{3}}+14{{x}^{2}}+12x+8} \right):\left( {x+2} \right);$ $ d)~\left( {{{x}^{4}}-2{{x}^{3}}+2x-1} \right):\left( {{{x}^{2}}-1} \right).$ Bài 2: […]

Một số bài tập phân tích đa thức thành nhân tử - Toán lớp 8

Một số bài tập phân tích đa thức thành nhân tử – Toán lớp 8

Dưới đây là một số bài tập phân tích đa thức thành nhân tử cơ bản trong chương trình Đại số 8 – Toán lớp 8. Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: $ a)~16{{x}^{2}}-8x+1-3\left( {4x-1} \right);$ $ b)~27{{x}^{3}}+8;$ $ c)-16{{x}^{4}}{{y}^{6}}-24{{x}^{5}}{{y}^{5}}-9{{x}^{6}}{{y}^{4}};$ $ d)~{{\left( {ax+by} \right)}^{2}}-{{\left( {ay+bx} \right)}^{2}}.$ Bài 2: Phân tích […]

Bài toán tìm số học sinh khi - Số học 6

Bài toán tìm số học sinh khi – Số học 6

Bài toán: Học sinh của 1 trường khi xếp hàng 10 thì thừa 5 người, khi xếp hàng 8 thì thiếu 3 người, khi xếp hàng 9 dư 6 người. Tìm số học sinh. Xem đáp án (click): Gợi ý giải: Gọi X là số cần tìm. X: 10 dư 5 vậy tận cùng là […]

Chứng minh A=2^2+2^4+2^6+...+2^18+2^20 có chữ số tận cùng là 0

Chứng minh A=2^2+2^4+2^6+…+2^18+2^20 có chữ số tận cùng là 0

Bài toán: chứng minh $ \displaystyle A={{2}^{2}}+{{2}^{4}}+{{2}^{6}}+\ldots +{{2}^{{18}}}+{{2}^{{20}}}$ có chữ số tận cùng là 0. Giải: Phân tích: $ \displaystyle A={{2}^{2}}+{{2}^{4}}+{{2}^{6}}+\ldots +{{2}^{{18}}}+{{2}^{{20}}}$ $ \displaystyle {A=\left( {{{2}^{2}}+{{2}^{4}}} \right)+\left( {{{2}^{6}}+{{2}^{8}}} \right)+\ldots \left( {{{2}^{{18}}}+{{2}^{{20}}}} \right)}$ $ \displaystyle {A=20+{{2}^{4}}\cdot \left( {{{2}^{2}}+{{2}^{4}}} \right)+\ldots {{2}^{{16}}}\cdot \left( {{{2}^{2}}+{{2}^{4}}} \right)}$ $ \displaystyle {A=20+{{2}^{4}}\cdot 20+\ldots {{2}^{{16}}}\cdot 20}$ $ \displaystyle A=20\cdot \left( {1+{{2}^{4}}+\ldots {{2}^{{16}}}} \right)$ $ \displaystyle […]

Bài toán lớp 8: Cho x+y = 3 và x.y = 2 tính x^3-y^3

Bài toán lớp 8: Cho x+y = 3 và x.y = 2 tính x^3-y^3

Bài toán lớp 8: Cho x+y = 3 và x.y = 2 tính x^3-y^3 Xem đáp án (click): Gợi ý giải: Áp dụng hằng đẳng thức: (x-y)^2=x^2-2xy+y^2 để tính x-y x^3-y^3=(x-y)(x^2+xy+y^2)=(x-y)[(x-y)^2+3xy]

Chứng minh đường trung trực luôn đi qua 1 điểm cố định

Chứng minh đường trung trực luôn đi qua 1 điểm cố định

Bài toán: Cho góc xAy ( khác góc bẹt), Az là tia phân giác của góc xAy, B là điểm cố định trên Ax, C là điểm chuyển động trên đoạn AB, D là điểm chuyển động trên tia Ay sao cho AD=BC. CHứng minh rằng đường trung trực của CD luôn đi qua một […]

Một bài toán hình trong đề thi vào 10

Một bài toán hình trong đề thi vào 10

Nội dung bài toán như sau: Hình thang vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn. P, Q, R, S là tiếp điểm. M là giao điểm của PR và QS. Chứng minh rằng A, M, C thẳng hàng.