Toán lớp 6

Một số bài toán tính nhanh cơ bản cho học sinh lớp 6

741

Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.

a/ 67 + 135 + 33

b/ 277 + 113 + 323 + 87

ĐS: a/ 235                      b/ 800

Bài 2: Tính nhanh các phép tính sau:

a/ 8 . 17 . 125

b/ 4 . 37 . 25

ĐS:  a/ 17000                 b/ 3700

Bài 3: Tính nhanh một cách hợp lí:

a/ 997 + 86                                                  b/ 37. 38 + 62. 37

c/ 43. 11; 67. 101; 423. 1001                        d/ 67. 99 ; 998. 34

e) 135 + 360 + 65 + 40

Hướng dẫn giải

a/ Cách 1: Sử dụng tính chất kết hợp của phép cộng.

997 + (3 + 83) = (997 + 3) + 83 = 1000 + 80 = 1083

Cách 2: Thêm vào số hạng này đồng thời bớt đi số hạng kia với cùng một số.

997 + 86 = (997 + 3) + (86 -3) = 1000 + 83 = 1083

b/ Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

38 + 62. 37 = 37.(38 + 62) = 37.100 = 3700.

c/ 43. 11 = 43.(10 + 1)  = 43.10 + 43. 1 = 430 + 43 = 4373.

67.101= 6767

423.1001 = 423 423

d/ 67. 99 = 67.(100 – 1) = 67.100 – 67 = 6700 – 67 = 6633

34 = 34. (100 – 2) = 34.100 – 34.2 = 3400 – 68 = 33 932

e) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + ( 360 + 40) = 200 + 400 = 600.

Bài 4: Tính nhanh các phép tính:

a/ 37581 – 9999                                          b/ 7345 – 1998

c/ 485321 – 99999                                       d/ 7593 – 1997

Hướng dẫn giải

a/ 37581 – 9999 = (37581 + 1 ) – (9999 + 1) = 37582 – 10000 = 89999

b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347

c/ ĐS: 385322

d/ ĐS: 5596

Bài 5: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.

a) 67 + 135 + 33

b) 277 + 113 + 323 + 87

a) 28. 64 + 28. 36 = 28.(64 + 36 ) = 28. 100 = 2800

b) 3. 25. 8 + 4. 37. 6 + 2. 38. 12 = 24. 25 + 24. 37 + 24. 38 = 24.(25 + 37 + 38 )
= 24. 100 = 2400

Hướng dẫn giải

a) 67 + 135 + 33 =(67+33) + 135 = 100 + 135 = 235

b) 277 + 113 + 323 + 87 = (277+ 323) + (113+ 87) = 600 + 200 = 800

c) Quy tắc đặt thừa số chung :

64 + 28. 36 = 28.(64 + 36 ) = 28. 100 = 2800

d) Quy tắc đặt thừa số chung :

25. 8 + 4. 37. 6 + 2. 38. 12 = 24. 25 + 24. 37 + 24. 38 = 24.(25 + 37 + 38 )

Bài 6: Tính nhanh các phép tính sau:

a) 8.17.125                                                    b) 4.37.25

Hướng dẫn giải

a) 8.17.125 = (8 .25).17 =100.17=1700

b) 4.37.25 = ( 25.4).37 = 100.7=700

Bài 7: Tính nhanh:

a) 25. 12                      b) 34. 11                          c) 47. 101

d) 15.302                    e) 125.18                         g) 123. 1001

Bài 8: Tính bằng cách hợp lí nhất:

a) 5. 125. 2. 41. 8

b) 25. 7. 10. 4

c) 8. 12. 125. 2

d) 4. 36. 25. 50

Bài 9: Tính bằng cách hợp lí nhất:

a) 38. 63 + 37. 38

b) 12.53 + 53. 172– 53. 84

c) 35.34 +35.38 + 65.75 + 65.45

d)  8 + 60.2 + 21.8

e) 28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

Toán lớp 3

Một số bài toán tính nhanh cơ bản và nâng cao lớp 3

Dưới đây là một số bài toán tính nhanh có lời giải mà Baitoan.com gửi tới các em học sinh. Chúc các em học tốt.

904

Bài 1: Tính nhanh:

a) 323 + 677 + 92 + 108

b) 167 + 355 + 345 + 133

Bài 2: Tính nhanh:

a) 997 + 18

b) 999 + 4

c) 999 + 99 + 9

d) 1999 + 199 + 19 + 4

Bài 3: Tính nhanh:

a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 +….. + 17 + 18 + 19

b) 101 + 102 + 103 + 104 + 896+ 897 + 898 + 899

Lời giải:

Bài 1: Tính nhanh:

a) 323 + 677 + 92 + 108 = (323 + 677) + (92 + 108) = 1000 + 200 = 1200

b) 167 + 355 + 345 + 133 = (167 + 133) + (355 + 345) = 300 + 700 = 1000

Bài 2: Tính nhanh:

a) 997 + 18 = (997 + 3) + 15 =  1000 + 15 = 1015

b) 999 + 4 = (999 + 1) + 2 =  1000 + 3 = 103

c) 999 + 99 + 9 = (999 + 1) + (99 + 1) + 7 = 1000 + 100 + 7 = 1107

d) 1999 + 199 + 19 + 4 = (1999 + 1) + (199 + 1) + 2 = 2000 + 200 + 2 = 2202

Bài 3: Tính nhanh:

a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 +….. + 17 + 18 + 19

Nhận xét: Có 19 số hạng, ta tiến hành ghép thành 9 cặp có tổng bằng 19 và dư số 19 như sau:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 +….. + 17 + 18 + 19 = (1+18) + (2+17) + … + 19 = 19 x 10 = 190

b) 101 + 102 + 103 + 104 + 896+ 897 + 898 + 899 = (101+899)+(102+898)+(103+897)+(104+896)

= 1000+1000+1000+1000=4000

Khi dạy con học, bố mẹ cần quan tâm và xây dựng thói quen học tập khoa học. Những căn bệnh học đường như gù lưng hay cận thị thường do nguyên nhân chính là tư thế ngồi học sai cách. Bố mẹ có thể tìm hiểu và chọn mua một mẫu bàn học thông minh với nhiều tiện ích và chế độ thay đổi chiều cao bàn sử dụng cho con đến 18 tuổi.

Các mẫu bàn học cho bé ngày nay sở hữu những tính năng ưu việt như giá sách, mặt bàn có thể viết lên và lau sạch, bảng từ tính đính ghi chú, hộc tủ, ngăn kéo rộng rãi. Đặc biệt các mẫu bàn này có tính thẩm mỹ cao giúp bé cảm thấy thích thú khi ngồi học, bố mẹ yên tâm con luôn khỏe mạnh, phòng ngừa bệnh cong vẹo cột sống.

Tham khảo các mẫu bàn học Chilux: https://chilux.vn/ban-hoc-cho-be/

Một số bài toán tính nhanh cơ bản và nâng cao lớp 3

Toán lớp 2

Giải bài toán tính nhanh lớp 2

861

Bài toán: Tính nhanh

a) 10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 -3 + 2 – 1
=  (10 – 9) + (8 – 7) + (6 – 5) + (4 -3) + (2 – 1)

=  1 + 1 + 1 + 1 + 1

= 1 x 5 = 5

b) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 10 + 8 + 6 + 4 + 2 + 0
= (1 + 9) + (3 + 7) + (10 +0) + (8 + 2) + (6 + 4) + 5

= 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 5

= 10 x 5 + 5

= 50 + 5 = 55

Tiểu học

Giải bài toán tính nhanh – Toán lớp 5

562

Bài toán: Tính nhanh:

a) 99-97+95-93+ 91- 89 +… +7-5+3-1
b) (50-49)+(48-47)+(46-45)+…+(4-3)+(2-1)

Bài giải:

a) 99-97+95-93+ 91- 89 +… +7-5+3-1
= (99-97)+(95-93)+ (91-89) +… + (7-5)+(3-1)
= 2+2+2+…+2+2=

Xét dãy số gồm các số bị trừ 99; 95; 91;…7; 3 có số các số là
(99-3) : (99-95) +1= 25
Vậy tổng trên có 25 phép trừ , mỗi phép trừ có giá trị bằng 2
=> kết quả 2 x 25 =50

b) Tương tự câu a
(50-49)+(48-47)+(46-45)+…+(4-3)+(2-1)
= 1+1+1+…+1+1
Xét dãy số gồm các số bị trừ 50;48;46…;4;2 có số các số là
(50-2):2+1= 25
Tổng trên có kết quả cần tìm là 1 x 15 =25

Trung học cơ sở

Tính nhanh bài tập phép trừ và phép chia

619

Các em học sinh lớp 6 thử sức mình với 3 bài tập tính nhanh với phép trừ và phép chia dưới đây xem có giải được không nhé.

Tính nhanh bài tập phép trừ và phép chia